hồ dễ

Học thuật
Thân thiện
hồ dễ

Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đâu dễ dàng, không phải dễ dàng: "Hồ dễ" một từ cổ, dùng để phủ định mạnh mẽ ý "dễ dàng", nhấn mạnh rằng một việc đó rất khó khăn, hiếm khi xảy ra hoặc không đơn giản như người ta tưởng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên. (Một đời người, đâu dễ dàng mấy lần được gặp tiên.)
    • Hồ dễ lúc nào cũng gặp được ông ta. (Không phải lúc nào cũng dễ dàng gặp được ông ấy đâu.)
    • Hồ dễ gặp được người phẩm giá như anh ấy. (Thật không dễ dàng chút nào để gặp được một người phẩm giá như anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hồ dễ" thường được dùng trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc lối nói trang trọng, mang sắc thái cổ kính, để nhấn mạnh sự quý giá, hiếm của một sự việc hoặc cơ hội.
    • Tri kỷ khó tìm, hồ dễ được một người bạn thấu hiểu lòng mình. (Bạn tri kỷ khó tìm, đâu dễ dàng được một người bạn thấu hiểu lòng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đâu dễ: Cách nói hiện đại, phổ biến hơn, có nghĩa tương tự "hồ dễ".

    • Đâu dễ kiếm được công việc ưng ý. (Không dễ dàng tìm được công việc vừa ý.)
  • Không dễ : Cụm từ diễn đạt ý phủ định về tính dễ dàng.

    • Không dễ thuyết phục được ông ấy. (Việc thuyết phục ông ấy không hề dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đâu phải dễ: Đâu phải dễ.
  • Không dễ: Không dễ dàng.
  • Hiếm khi: Rất ít khi xảy ra (nhấn mạnh sự hiếm ).
Từ trái nghĩa
  • Dễ dàng: Một cách thuận lợi, không khó khăn.
  • Dễ ợt: Rất dễ dàng (thường dùng trong khẩu ngữ).
Lưu ý sử dụng
  • "Hồ dễ" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, thơ ca hoặc khi muốn tạo sắc thái trang trọng, cổ điển.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các từ/cụm từ như "đâu dễ", "không dễ ", "không phải dễ" thay thế.
hồ dễ

Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên.

  1. Đâu dễ dàng: Một đời hồ dễ mấy lần gặp tiên (K).